Đặt tên cho con
NGUYỄN KHÁNH TOÀN
Đánh giá chung: TRUNG BÌNH 50/100 điểm
Nguyễn(阮)
Bộ 170 阜 phụ [4, 7] 阮
nguyễn
ruǎn, juàn, yuán
  1. (Danh) Nước Nguyễn , tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Cam Túc .
  2. (Danh) Tục gọi cháu là nguyễn. § Nguyễn Tịch , Nguyễn Hàm hai chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn , cho nên mượn dùng như chữ điệt .
  3. (Danh) Đàn Nguyễn.
  4. (Danh) Họ Nguyễn.

Khánh(庆)
Bộ 53 广 nghiễm [3, 6] 庆
khánh, khương, khanh
qìng
  1. Giản thể của chữ .

Toàn(全)
Bộ 11 入 nhập [4, 6] 全
toàn
quán
  1. (Danh) Ngọc thuần sắc.
  2. (Danh) Họ Toàn.
  3. (Tính) Đủ, không thiếu xót, hoàn bị. ◎Như: văn vũ song toàn văn và võ hoàn bị cả hai. ◇Tây du kí 西: Ngã chuyết hán y thực bất toàn... ... (Đệ nhất hồi) Tôi là kẻ vụng về, cơm áo không đủ... ◇Tô Thức : Nhân hữu bi hoan li hợp, Nguyệt hữu âm tình viên khuyết, Thử sự cổ nan toàn , , (Thủy điệu ca đầu 調) Người có buồn vui li hợp, Trăng có mờ tỏ đầy vơi, Xưa nay đâu có vạn toàn.
  4. (Tính) Đầy, mãn. ◇Tả Tư : Bạng cáp châu thai, dữ nguyệt khuy toàn , (Ngô đô phú ) Con trai con hàu có nghén hạt ngọc trai, cùng với khi trăng đầy trăng vơi.
  5. (Tính) Cả, tất cả. ◎Như: toàn quốc cả nước.
  6. (Phó) Đều, cả. ◎Như: toàn tự động hóa đều tự động hóa.
  7. (Động) Giữ cho nguyên vẹn, làm cho hoàn chỉnh. ◎Như: toàn hoạt thậm đa cứu sống được rất nhiều. ◇Nguyễn Trãi : Dư dĩ toàn quân vi thượng, nhi dục dân chi đắc tức , (Bình Ngô đại cáo ) Ta giữ quân nguyên vẹn là chủ yếu, cho dân được nghỉ ngơi.

1. [不全] bất toàn 2. [保全] bảo toàn 3. [全民公決] toàn dân công quyết 4. [全面] toàn diện 5. [周全] chu toàn 6. [安全] an toàn 7. [百科全書] bách khoa toàn thư 8. [舊約全書] cựu ước toàn thư 9. [苟全] cẩu toàn 10. [完全] hoàn toàn 11. [健全] kiện toàn 12. [兩全] lưỡng toàn 13. [全備] toàn bị 14. [全璧] toàn bích 15. [全部] toàn bộ 16. [全球] toàn cầu 17. [全民] toàn dân 18. [全家] toàn gia 19. [全美] toàn mĩ 20. [全能] toàn năng 21. [全軍] toàn quân 22. [全國] toàn quốc 23. [全權] toàn quyền 24. [全生] toàn sinh, toàn sanh 25. [全才] toàn tài 26. [全集] toàn tập 27. [全身] toàn thân 28. [全勝] toàn thắng 29. [全體] toàn thể 30. [全篇] toàn thiên 31. [全盛] toàn thịnh 32. [大全] đại toàn 33. [瓦全] ngõa toàn 34. [求全責備] cầu toàn trách bị 35. [成全] thành toàn
Con của bạn là:NamNữ
Dưới đây là ý nghĩa mặc định cho số nét nhỏ nhất tên của bạn, vì một chữ tiếng việt có nhiều nghĩa hán, bạn phải biết họ và tên bạn thuộc bộ nào trong tiếng hán, có ý nghĩa như thế nào, bạn chọn từ sự lựa chọn trên, rồi bấm vào nút LUẬN GIẢI.
Ý nghĩa tên Nguyễn Khánh Toàn
A. Tính ngũ cách cho tên của bạn:
Thiên cách của bạn là:(?)Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu. số nét của họ Nguyễn(6) + 1, tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.
Nhân cách của bạn là:(?)Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận. số nét của họ Nguyễn(6) + Khánh(6), tổng số nét là 12 thuộc hành Âm Mộc. Quẻ này là quẻ HUNG: Số này đại hung, gian nan không buông tha, vì tự thân bạc nhược, không thể vươn lên, không giữ phận mình, nửa đường gãy đổ, bơ vơ không nơi nương tựa, là số suốt đời gian khổ
Địa cách của bạn là:(?)Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận. số nét của Khánh(6) + Toàn(6), tổng số nét là 12 thuộc hành Âm Mộc. Quẻ này là quẻ HUNG: Số này đại hung, gian nan không buông tha, vì tự thân bạc nhược, không thể vươn lên, không giữ phận mình, nửa đường gãy đổ, bơ vơ không nơi nương tựa, là số suốt đời gian khổ
Ngoại cách của bạn là:(?)Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng. số nét của Toàn(6) + 1, tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.
Tổng cách:(?)Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau Nguyễn(6) + Khánh(6) + Toàn(6), tổng số nét là 18 thuộc hành Âm Kim. Quẻ này là quẻ CÁT: Số này thuận lợi tốt đẹp, có quyền lực, mưu trí, chí lập thân, sẽ phá bỏ được hoạn nạn, thu được danh lợi. Nhưng quá cứng rắn, thiếu sự bao dung, cứng quá dễ gãy, sinh chuyện thị phi nên tập mềm mỏng, phân biệt thiện ác, nơi hiểm đừng đến. Gặp việc suy nghĩ kỹ hãy làm, sẽ thành công cả danh và lợi
B. Mối quan hệ giữa các cách:
- Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Mộc - Kim Quẻ này là quẻ Hung: Vận mệnh bị ức chế, bất bình, bất mãn, lao tâm, lao lực, thần kinh suy nhược, có nỗi lo về bệnh hô hấp
- Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Mộc - Mộc Quẻ này là quẻ Kiết: Cơ sở yên ổn, được trợ lực, thân tâm khoẻ mạnh
- Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao Mộc - Kim Quẻ này là quẻ Hung: Làm việc không kể lợi hại, lời nói việc làm không suy nghĩ, có tai hoạ lửa thiêu. Đối với cha mẹ có hành vi bất hiếu, chau mày, châm chọc
- Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài Kim - Mộc - Mộc Quẻ này là quẻ : Có tái năng nhưng không có quý nhân đề bạt, có cơ hội phát triển nhưng không như ý, dễ bị suy nhược thần kinh, thậm chí bán thân bất toại, ( hung )


Ghi Chú: Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn nên xem bói Lạc Việt, là tên đặt theo nghĩa tiếng việt, và không liên quan đến nghĩa chữ hán, vâng tiếng việt mỗi ký tự vẫn có số nét hoặc bói Ai Cập dưới đây:

Xem bói Lạc Việt
Xem bói Ai Cập
Chữ ký tênToàn
chu ky dep - Toan
Chức năng tạo danh sách tên yêu thích nhờ bạn bè bình chọn:

Để tạo danh sách tên yêu thích của bạn.
Đã có 135 người thích tên này. Nếu bạn thích bấm nút  để thêm tên này vào danh sách bình chọn của bạn, rồi share link nhờ bạn bè bình chọn giúp. Và chúng tôi cũng đã đăng link của bạn lên trang chủ nhờ người xem bình chọn giúp bạn. Để cho người xem hiểu được ý nghĩa tên của bạn dự định đặtcho con của mình, bạn nên nhập ý nghĩa vào ô TextBox trên, rồi mới bấm nút này.3384
Mời bạn tham khảo thêm các tên gợi ý dưới đây:
Đức Toàn(148)Văn Toàn(144)Khánh Toàn(135)Minh Toàn(101)Thanh Toàn(65)
Phúc Toàn(60)Ngọc Toàn(47)Bảo Toàn(46)Hữu Toàn(40)Song Toàn(40)
Đình Toàn(36)Quốc Toàn(36)Bá Toàn(34)Huy Toàn(31)Quang Toàn(27)
Xuân Toàn(20)Mạnh Toàn(19)Vĩnh Toàn(18)Phước Toàn(17)Thế Toàn(16)
Trọng Toàn(16)Duy Toàn(15)Cảnh Toàn(15)Công Toàn(15)Thị Toàn(15)
Thái Toàn(12)Anh Toàn(11)Đăng Toàn(11)Đại Toàn(11)Nhật Toàn(9)
Đắc Toàn(9)Thiện Toàn(9)Tiến Toàn(9)Trần Toàn(9)Vũ Toàn(9)
Kim Toàn(8)Tấn Toàn(8)Trung Toàn(8)Viết Toàn(8)Phú Toàn(6)
An Toàn(6)Hoàng Toàn(6)Khắc Toàn(5)Sỹ Toàn(5)Thuận Toàn(5)
Nguyên Toàn(4)Tài Toàn(4)Lộc Toàn(2)Mạnh Toàn(2)Doãn Toàn(2)

Những tên được người dùng tìm nhiều nhất năm 2016
An Nhiên(4250)Minh Anh(3990)Gia Bảo(2862)Gia Hân(2796)Bảo An(2566)
Minh Khang(2565)Bảo Ngọc(2313)Anh Thư(2300)Bảo Anh(2297)Khánh Linh(2232)
Gia Huy(1992)Tuệ Lâm(1962)Minh Châu(1953)Tấn Dũng(1917)Nhật Minh(1844)
Minh Khôi(1843)Quỳnh Anh(1830)Ngọc Hân(1799)Gia Khánh(1775)Kim Ngân(1768)
Khánh An(1765)Bảo Châu(1736)Phương Thảo(1711)Tùng Lâm(1682)Minh Quân(1638)
Tuấn Kiệt(1619)Khôi Nguyên(1618)Gia Linh(1593)Minh Thư(1499)Minh Triết(1479)
Gia Hưng(1471)Bảo Hân(1454)Ngọc Diệp(1449)Nhã Uyên(1447)Thanh Trúc(1418)
Ngọc Anh(1408)Minh Đức(1373)Phương Anh(1364)Hải Đăng(1363)Trâm Anh(1356)
Quang Minh(1353)Đăng Khoa(1330)Hoài An(1300)Tú Anh(1258)Tuấn Anh(1241)
Tuệ Nhi(1223)Phương Linh(1218)Minh Nhật(1213)Hoàng Anh(1167)Minh Khuê(1159)
Xem tất cả