Đặt tên cho con
TRẦN XUÂN QUANG
Đánh giá chung: TẠM ĐƯỢC 35/100 điểm
Trần(尘)
Bộ 42 小 tiểu [3, 6] 尘
trần
chén
  1. Giản thể của chữ .

Xuân(旾)
Bộ 72 日 nhật [4, 8] 旾
xuân
chūn, chǔn
  1. Nguyên là chữ xuân .

Quang(光)
Bộ 10 儿 nhân [4, 6] 光
quang
guāng
  1. (Danh) Ánh sáng. ◎Như: nhật quang ánh sáng mặt trời.
  2. (Danh) Vinh diệu, vinh dự. ◇Thi Kinh : Lạc chỉ quân tử, Bang gia chi quang (Tiểu nhã , Nam san hữu đài ) Vui thay những bậc quân tử, Là vinh dự của nước nhà.
  3. (Danh) Phong cảnh, cảnh sắc. ◎Như: xuân quang minh mị cảnh sắc mùa xuân sáng đẹp.
  4. (Danh) Thời gian. ◇Thủy hử truyện : Quang âm tấn tốc khước tảo đông lai (Đệ thập hồi) Ngày tháng trôi qua vùn vụt, mùa đông đã tới.
  5. (Danh) Ơn, ơn huệ. ◇Hồng Lâu Mộng : Minh nhi tựu giá dạng hành, dã khiếu tha môn tá gia môn đích quang nhi , (Đệ nhị thập nhị hồi) Ngày mai anh gọi một ban hát đến đây, thế là họ lại phải nhờ ơn chúng ta (để nghe hát).
  6. (Danh) Họ Quang.
  7. (Tính) Sáng sủa, rực rỡ. ◎Như: quang thiên hóa nhật chính trị sáng rõ, thời đại thanh bình, thanh thiên bạch nhật.
  8. (Tính) Bóng, trơn. ◎Như: quang hoạt trơn bóng.
  9. (Động) Làm cho sáng tỏ, làm cho rạng rỡ. ◇Văn tuyển : Dĩ quang tiên đế di đức (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Để làm cho sáng tỏ đạo đức của các vua trước truyền lại.
  10. (Động) Để trần. ◎Như: quang trước cước nha tử để chân trần, quang não đại để đầu trần. ◇Tây du kí 西: Tha dã một thậm ma khí giới, quang trước cá đầu, xuyên nhất lĩnh hồng sắc y, lặc nhất điều hoàng thao , , 穿, (Đệ nhị hồi) Hắn chẳng có khí giới gì, để đầu trần, mặc một chiếc áo hồng, quấn một dải tơ vàng.
  11. (Phó) Hết nhẵn, hết sạch. ◎Như: cật quang ăn hết sạch, dụng quang dùng hết nhẵn, hoa quang tiêu hết tiền.
  12. (Phó) Chỉ, vả, toàn. ◎Như: quang thuyết bất tố chỉ nói không làm.
  13. (Phó) Vẻ vang (cách nói khách sáo). ◎Như: hoan nghênh quang lâm hân hạnh chào mừng ghé đến.

1. [不光] bất quang 2. [光明正大] quang minh chính đại 3. [光盤] quang bàn 4. [夜光] dạ quang 5. [極光] cực quang 6. [正大光明] chánh đại quang minh 7. [駒光] câu quang 8. [光儀] quang nghi 9. [借光] tá quang 10. [三光] tam quang 11. [光陰] quang âm 12. [光景] quang cảnh 13. [光照] quang chiếu 14. [光顧] quang cố 15. [光大] quang đại 16. [光豔] quang diễm 17. [光耀] quang diệu 18. [光度] quang độ 19. [光華] quang hoa 20. [光滑] quang hoạt 21. [光學] quang học 22. [光輝] quang huy 23. [光臨] quang lâm 24. [光祿大夫] quang lộc đại phu 25. [光祿寺] quang lộc tự 26. [光芒] quang mang 27. [光明] quang minh 28. [光源] quang nguyên 29. [光復] quang phục 30. [光彩] quang thái 31. [光澤] quang trạch 32. [光線] quang tuyến 33. [光榮] quang vinh 34. [反光] phản quang 35. [容光] dong quang 36. [寒光] hàn quang
Con của bạn là:NamNữ
Dưới đây là ý nghĩa mặc định cho số nét nhỏ nhất tên của bạn, vì một chữ tiếng việt có nhiều nghĩa hán, bạn phải biết họ và tên bạn thuộc bộ nào trong tiếng hán, có ý nghĩa như thế nào, bạn chọn từ sự lựa chọn trên, rồi bấm vào nút LUẬN GIẢI.
Ý nghĩa tên Trần Xuân Quang
A. Tính ngũ cách cho tên của bạn:
Thiên cách của bạn là:(?)Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu. số nét của họ Trần(6) + 1, tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.
Nhân cách của bạn là:(?)Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận. số nét của họ Trần(6) + Xuân(8), tổng số nét là 14 thuộc hành Âm Hoả. Quẻ này là quẻ HUNG: Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành quái kiệt, vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này, chỉ biết nuốt hận mà thôi
Địa cách của bạn là:(?)Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận. số nét của Xuân(8) + Quang(6), tổng số nét là 14 thuộc hành Âm Hoả. Quẻ này là quẻ HUNG: Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành quái kiệt, vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này, chỉ biết nuốt hận mà thôi
Ngoại cách của bạn là:(?)Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng. số nét của Quang(6) + 1, tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.
Tổng cách:(?)Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau Trần(6) + Xuân(8) + Quang(6), tổng số nét là 20 thuộc hành Âm Thuỷ. Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG: Là số phá diệt suy vong, số này cơ duyên mỏng manh, nhiều tai hoạ. Tuy cứng cỏi thành sự nghiệp nhưng có chướng ngại, chí lớn không thành, suót đời thường bị ngăn trở, khong thuận lợi, có tinh thần nhẫn nại, bất khuất. Nếu tam tài phói hợp tốt sẽ làm nên sự nghiệp lớn
B. Mối quan hệ giữa các cách:
- Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Hoả - Kim Quẻ này là quẻ Hung: Cấp trên rất khó khăn, lao tâm lao lực, có bệnh suy nhược thần kinh, bệnh phổi
- Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Hoả - Hoả Quẻ này là quẻ Kiết: Tuy thịnh vượng nhất thời, nhưng căn cơ mỏng manh, sức kém chịu đựng, nếu thiên cách là mộc thì là điềm kiết
- Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao Hoả - Kim Quẻ này là quẻ Hung: Cứng rắn, không cần người khen, không hoà hợp với mọi người, e có bệnh não và bất ngờ gặp biến cố, nếu số kiết được bình an một chút
- Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài Kim - Hoả - Hoả Quẻ này là quẻ : Tánh nóng nảy, có tâm lý bất bình, bất mãn, bất an. Thời trẻ phát triển nhanh chóng, nhưng vận lúc trung niên đột biến, tinh thần bị căng thẳng, đầu óc không yên, phát điên ( hung )


Ghi Chú: Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn nên xem bói Lạc Việt, là tên đặt theo nghĩa tiếng việt, và không liên quan đến nghĩa chữ hán, vâng tiếng việt mỗi ký tự vẫn có số nét hoặc bói Ai Cập dưới đây:

Xem bói Lạc Việt
Xem bói Ai Cập
Chữ ký tênQuang
chu ky dep - Quang
Chức năng tạo danh sách tên yêu thích nhờ bạn bè bình chọn:

Để tạo danh sách tên yêu thích của bạn.
Đã có 76 người thích tên này. Nếu bạn thích bấm nút  để thêm tên này vào danh sách bình chọn của bạn, rồi share link nhờ bạn bè bình chọn giúp. Và chúng tôi cũng đã đăng link của bạn lên trang chủ nhờ người xem bình chọn giúp bạn. Để cho người xem hiểu được ý nghĩa tên của bạn dự định đặtcho con của mình, bạn nên nhập ý nghĩa vào ô TextBox trên, rồi mới bấm nút này.9392
Mời bạn tham khảo thêm các tên gợi ý dưới đây:
Minh Quang(647)Đại Quang(637)Đăng Quang(458)Đức Quang(302)Nhật Quang(288)
Ngọc Quang(184)Duy Quang(179)Hồng Quang(175)Thanh Quang(119)Vinh Quang(118)
Văn Quang(115)Đình Quang(114)Phú Quang(112)Phúc Quang(83)Xuân Quang(76)
Trí Quang(67)Bảo Quang(59)Huy Quang(57)Anh Quang(49)Tấn Quang(47)
Thiên Quang(42)Bá Quang(36)Thành Quang(35)Tiến Quang(34)Hoàng Quang(31)
Chí Quang(31)Khánh Quang(30)Thế Quang(30)Việt Quang(30)Mạnh Quang(28)
Tùng Quang(26)Vũ Quang(25)Quốc Quang(24)Đại Quang(23)Trung Quang(23)
Hữu Quang(22)Nhựt Quang(21)Nguyên Quang(20)Trọng Quang(20)Lê Quang(19)
Nhật Quang(18)Thái Quang(18)Long Quang(17)Kim Quang(17)Hải Quang(15)
Nam Quang(15)Nhất Quang(14)Khắc Quang(12)Đông Quang(11)Sơn Quang(11)

Những tên được người dùng tìm nhiều nhất năm 2016
An Nhiên(3565)Minh Anh(3472)Gia Bảo(2507)Gia Hân(2420)Bảo An(2227)
Minh Khang(2174)Bảo Anh(2027)Bảo Ngọc(2015)Khánh Linh(1961)Anh Thư(1955)
Gia Huy(1710)Tấn Dũng(1692)Tuệ Lâm(1685)Minh Châu(1652)Minh Khôi(1565)
Nhật Minh(1565)Quỳnh Anh(1560)Gia Khánh(1541)Ngọc Hân(1529)Bảo Châu(1511)
Khánh An(1504)Kim Ngân(1491)Phương Thảo(1443)Tùng Lâm(1443)Minh Quân(1414)
Tuấn Kiệt(1395)Gia Linh(1363)Khôi Nguyên(1356)Minh Triết(1286)Gia Hưng(1248)
Minh Thư(1247)Ngọc Diệp(1241)Minh Đức(1226)Ngọc Anh(1219)Bảo Hân(1207)
Phương Anh(1201)Thanh Trúc(1189)Trâm Anh(1172)Quang Minh(1150)Nhã Uyên(1143)
Hải Đăng(1126)Hoài An(1125)Đăng Khoa(1117)Tuấn Anh(1058)Phương Linh(1057)
Tú Anh(1057)Tuệ Nhi(1053)Hoàng Anh(1032)Minh Khuê(990)Minh Nhật(981)
Xem tất cả