Đặt tên cho con
Bói theo tên dưới đây có thể đem lại niềm vui cho bạn hoặc khiến bạn không hài lòng. Tuy nhiên chúng chỉ là ý nghĩa của những từ đó theo cách hiểu của một số học giả.Tên không quyết định tính cách cũng như tương lai. Bạn hãy là chính mình và coi đây là một trải nghiệm vui.
Xem bói theo tên: TRẦN XUÂN QUANG (Đánh giá chung: Xấu )
Trần (尘)
Bộ 42 小 tiểu [3, 6] 尘
trần
chén
  1. Giản thể của chữ .

Xuân (旾)
Bộ 72 日 nhật [4, 8] 旾
xuân
chūn, chǔn
  1. Nguyên là chữ xuân .

Quang (光)
Bộ 10 儿 nhân [4, 6] 光
quang
guāng
  1. (Danh) Ánh sáng. ◎Như: nhật quang ánh sáng mặt trời.
  2. (Danh) Vinh diệu, vinh dự. ◇Thi Kinh : Lạc chỉ quân tử, Bang gia chi quang (Tiểu nhã , Nam san hữu đài ) Vui thay những bậc quân tử, Là vinh dự của nước nhà.
  3. (Danh) Phong cảnh, cảnh sắc. ◎Như: xuân quang minh mị cảnh sắc mùa xuân sáng đẹp.
  4. (Danh) Thời gian. ◇Thủy hử truyện : Quang âm tấn tốc khước tảo đông lai (Đệ thập hồi) Ngày tháng trôi qua vùn vụt, mùa đông đã tới.
  5. (Danh) Ơn, ơn huệ. ◇Hồng Lâu Mộng : Minh nhi tựu giá dạng hành, dã khiếu tha môn tá gia môn đích quang nhi , (Đệ nhị thập nhị hồi) Ngày mai anh gọi một ban hát đến đây, thế là họ lại phải nhờ ơn chúng ta (để nghe hát).
  6. (Danh) Họ Quang.
  7. (Tính) Sáng sủa, rực rỡ. ◎Như: quang thiên hóa nhật chính trị sáng rõ, thời đại thanh bình, thanh thiên bạch nhật.
  8. (Tính) Bóng, trơn. ◎Như: quang hoạt trơn bóng.
  9. (Động) Làm cho sáng tỏ, làm cho rạng rỡ. ◇Văn tuyển : Dĩ quang tiên đế di đức (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Để làm cho sáng tỏ đạo đức của các vua trước truyền lại.
  10. (Động) Để trần. ◎Như: quang trước cước nha tử để chân trần, quang não đại để đầu trần. ◇Tây du kí 西: Tha dã một thậm ma khí giới, quang trước cá đầu, xuyên nhất lĩnh hồng sắc y, lặc nhất điều hoàng thao , , 穿, (Đệ nhị hồi) Hắn chẳng có khí giới gì, để đầu trần, mặc một chiếc áo hồng, quấn một dải tơ vàng.
  11. (Phó) Hết nhẵn, hết sạch. ◎Như: cật quang ăn hết sạch, dụng quang dùng hết nhẵn, hoa quang tiêu hết tiền.
  12. (Phó) Chỉ, vả, toàn. ◎Như: quang thuyết bất tố chỉ nói không làm.
  13. (Phó) Vẻ vang (cách nói khách sáo). ◎Như: hoan nghênh quang lâm hân hạnh chào mừng ghé đến.

1. [不光] bất quang 2. [光明正大] quang minh chính đại 3. [光盤] quang bàn 4. [夜光] dạ quang 5. [極光] cực quang 6. [正大光明] chánh đại quang minh 7. [駒光] câu quang 8. [光儀] quang nghi 9. [借光] tá quang 10. [三光] tam quang 11. [光陰] quang âm 12. [光景] quang cảnh 13. [光照] quang chiếu 14. [光顧] quang cố 15. [光大] quang đại 16. [光豔] quang diễm 17. [光耀] quang diệu 18. [光度] quang độ 19. [光華] quang hoa 20. [光滑] quang hoạt 21. [光學] quang học 22. [光輝] quang huy 23. [光臨] quang lâm 24. [光祿大夫] quang lộc đại phu 25. [光祿寺] quang lộc tự 26. [光芒] quang mang 27. [光明] quang minh 28. [光源] quang nguyên 29. [光復] quang phục 30. [光彩] quang thái 31. [光澤] quang trạch 32. [光線] quang tuyến 33. [光榮] quang vinh 34. [反光] phản quang 35. [容光] dong quang 36. [寒光] hàn quang
Con của bạn là: Nam Nữ
Ý nghĩa Hán-Việt:
Nhân cách của bạn là:(?)Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận. Xuân, tổng số nét là 8 thuộc hành Mộc. 8 Quẻ này là quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG: Trời cho ý kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. Chỉ vì lòng quá lo được, mất sẽ có ngàybị gãy đổ, đưa đến phá vận
Thiên cách của bạn là:(?)Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu. Trần Xuân, tổng số nét là 14 thuộc hành Kim. 14 Quẻ này là quẻ HUNG: Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành quái kiệt, vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này, chỉ biết nuốt hận mà thôi
Địa cách của bạn là:(?)Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận. Xuân Quang, tổng số nét là 14 thuộc hành Kim. 14 Quẻ này là quẻ HUNG: Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành quái kiệt, vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này, chỉ biết nuốt hận mà thôi
Tên đầy đủ của bạn(tổng cách):(?)Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau Trần Xuân Quang, tổng số nét là 20 thuộc hành Thổ. 20 Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG: Là số phá diệt suy vong, số này cơ duyên mỏng manh, nhiều tai hoạ. Tuy cứng cỏi thành sự nghiệp nhưng có chướng ngại, chí lớn không thành, suót đời thường bị ngăn trở, khong thuận lợi, có tinh thần nhẫn nại, bất khuất. Nếu tam tài phói hợp tốt sẽ làm nên sự nghiệp lớn
Ngoại cách của bạn là:(?)Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng. Tổng cách 20 - Nhân Cách 8 = 12 thuộc hành Hoả. 12 Quẻ này là quẻ HUNG: Số này đại hung, gian nan không buông tha, vì tự thân bạc nhược, không thể vươn lên, không giữ phận mình, nửa đường gãy đổ, bơ vơ không nơi nương tựa, là số suốt đời gian khổ
Mối quan hệ giữa các cách: Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là:Mộc - Kim Quẻ này là quẻ Hung: Vận mệnh bị ức chế, bất bình, bất mãn, lao tâm, lao lực, thần kinh suy nhược, có nỗi lo về bệnh hô hấp
Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Mộc - Kim Quẻ này là quẻ Hung: Cảnh ngộ biến chuyển lạ lùng, thường bị bức hại lại bị đám bộ hạ uy hiếp, cơ sở bất ổn
Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao Mộc - Hoả Quẻ này là quẻ Nửa kiết: Dễ tiếp cận người khác ý, trong lòng nhiều lao khổ, ngoài vẫn biểu hiện lạc quan, thích đứng đầu sóng gió, việc làm thiếu thực lực, số kiết gặp giữ hoá lành, được quý nhân phò trợ
Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài Kim - Mộc - Kim Quẻ này là quẻ : Trên dưới giáp công, bị cô lập không người giúp đỡ, nguyện vọng bị bức hại, nên ngồi đứng không yên, có bệnh não gan, phổi, bị hoạ đột tử ( hung )
Xem bói Ai Cập
Xem bói Lạc Việt
Đã có 119 người thích tên này. Nếu bạn thích bấm nút  để thêm tên này vào danh sách bình chọn của bạn.9392
Chữ ký tên Quang
chu ky dep - Quang
Đăng nhập để tạo danh sách những tên bạn yêu thích, và chia sẻ link nhờ bạn bè chọn giúp.
Các tên cùng loại
Minh Quang (1246) Nhật Quang (494) Đăng Quang (332) Ngọc Quang (284) Đức Quang (251)
Đại Quang (211) Duy Quang (204) Vinh Quang (192) Hồng Quang (192) Thanh Quang (146)
Văn Quang (129) Anh Quang (126) Xuân Quang (119) Đình Quang (113) Tiến Quang (75)
Huy Quang (60) Việt Quang (54) Hữu Quang (51) Thiên Quang (45) Thái Quang (41)
Tùng Quang (39) Phú Quang (37) Bảo Quang (32) Trí Quang (30) Kim Quang (24)
Tấn Quang (23) Vũ Quang (22) Trọng Quang (21) Phúc Quang (21) Hải Quang (19)
Vĩnh Quang (19) Thế Quang (19) Thành Quang (17) Dương Quang (16) Mạnh Quang (15)
Phong Quang (14) Nhật Quang (14) Trần Quang (13) Khắc Quang (12) Nhựt Quang (11)
Khải Quang (11) Trung Quang (11) Hùng Quang (10) Huỳnh Quang (9) Phương Quang (7)
Long Quang (7) Hoàng Quang (7) Nguyễn Quang (6) Quốc Quang (6) Diệu Quang (6)
Những tên được người dùng tìm nhiều nhất năm 2014
Gia Hân (6287) Gia Bảo (5771) Minh Anh (4938) Tuấn Kiệt (4562) Ngọc Diệp (4026)
Gia Huy (4006) Minh Khang (3996) An Nhiên (3837) Bảo Châu (3626) Bảo An (3513)
Bảo Ngọc (3513) Thảo Nguyên (3454) Nhật Minh (3394) Khôi Nguyên (3381) Minh Châu (3381)
Gia Linh (3321) Kim Ngân (3282) Quỳnh Anh (3271) Linh Chi (3033) Khánh Linh (2886)
Minh Khôi (2795) Trâm Anh (2784) Phương Thảo (2781) Tấn Dũng (2731) Anh Thư (2720)
Quỳnh Chi (2639) Ngọc Hân (2638) Bảo Anh (2635) Minh Quân (2616) Thiên Ân (2597)
Đăng Khoa (2589) Quang Minh (2492) Bảo Hân (2331) Gia Hưng (2322) Phương Linh (2290)
Hải Đăng (2253) Thiên Kim (2235) Minh Đức (2222) Ngọc Anh (2173) Khánh An (2104)
Anh Kiệt (2095) Quang Vinh (2003) Hoàng Anh (1901) Nhã Uyên (1887) Minh Ngọc (1878)
Minh Khuê (1860) Minh Triết (1852) Phương Anh (1839) Hoài An (1755) Hà My (1727)
Xem tất cả