logo đặt tên cho con

Xem hướng xuất hành tốt năm 2015 theo ngày và giờ tốt

Chọn hướng trước khi xuất hành hoặc đi xa là điều cần thiết. Chọn được hướng theo mong muốn (cầu tài, cầu phúc...) của chuyến xuất hành, ta sẽ được như ý, vì mỗi hướng có một thần giám sát một tính chất công việc theo từng ngày (quan niệm từ xưa của người Á Ðông). Mỗi ngày có 3 Vị Thần giám sát ở ba hướng chính, trong đó có thần tốt và thần nghiêm khắc khó tính. Cụ thể có Hỷ Thần và Tài Thần là những thần tốt. Những ngày ấy đi về hướng đó sẽ tốt cho ý đồ của bạn. Căn cứ vào từng ngày sau đây để tìm hướng xuất hành đầu năm mới.

Ngày Giáp Tý:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Bắc
  • Tài Thần ở phương Ðông Nam
  • Giờ tốt: Tý, Sữu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Ắt Sửu :

  • Hỷ Thần ở phương Tây Bắc
  • Tài Thần ở phương Ðông Nam
  • Giờ tốt: Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Bính Dần:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Tây
  • Giờ tốt: Tý, Sữu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất.

Ngày Ðinh Mão:

  • Hỷ Thần ở phương Chính Nam
  • Tài Thần ở phương chính Tây
  • Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Mậu Thìn:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Nam
  • Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu,

Ngày Kỷ Tỵ 

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Bắc
  • Tài Thần ở phương Chính Bắc
  • Giờ tốt: Sữu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày canh Ngọ 

  • Hỷ Thần ở phương Tây Bắc
  • Tài Thần ở phương chính Tây
  • Giờ tốt: Tý, Sữu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Tân Mùi:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Nam
  • Giờ tốt: Dấn, Mão, Ti, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Nhâm Thân:

  • Hỷ Thần ở phương Chính Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Tây
  • Giờ tốt: Tý, Sữu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất.

Ngày Quý Dậu:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Nam
  • Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Giáp Tuất 

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Bắc
  • Tài Thần ở phương Ðông Nam
  • Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày Ất Hợi:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Bắc
  • Tài Thần ở phương Ðông Nam
  • Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Bính Tý

  • Hỷ Thần ở phương Tây Nam
  • Tài Thần ở phương chính Ðông
  • Giờ tốt: Tý, Sữu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Ðinh Sửu:

  • Hỷ Thần ở phương Chính Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Tây
  • Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Mậu Dần:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Bắc
  • Giờ tốt: Tý, Sữu, Thìn, Tị, Tuất.

Ngày Kỷ Mão:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Bắc
  • Tài Thần ở phương Chính Nam
  • Giờ tốt: Tý, Dẫn, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Canh Thìn:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Bắc
  • Tài Thần ở phương Chính Nam
  • Giờ tốt: Dẩn, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày Tân Tỵ:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Nam
  • Tài Thần ở phương Ðông
  • Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Nhâm Ngọ:

  • Hỷ Thần ở phương Chính Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Tây
  • Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Quý Mùi:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Nam
  • Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất,Hợi.

Ngày Giáp Thân:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Bắc
  • Tài Thần ỡ phương Đông Nam
  • Giờ tốt: Tý, Sữu, Thìn, Tỵ, Tuất.

Ngày Ất Dậu 

  • Hỷ Thần ở phương Tây Bắc
  • Tài Thần ở phương Đông Nam
  • Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Bính Tuất 

  • Hỷ Thần ở phương Tây Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Tây
  • Giờ tốt: Thìn,  Thân, Dậu, Hợi.

Ngày Ðinh Hợi:

  • Hỷ Thần ở phương Chính Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Đông
  • Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Mậu Tý:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Bắc
  • Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Kỷ Sửu:

  • Hỷ Thần ở phương Đông Bắc
  • Tài Thần ở phương Chính Nam
  • Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Canh Dần:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Bắc
  • Tài Thần ở phương Chính Ðông
  • Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất.

Ngày Tân Mão:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Ðông
  • Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Nhâm Thìn:

  • Hỷ Thần ở phương Chính Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Tây
  • Giờ tốt: Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày Quý Tị:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Nam
  • Giờ tốt: Sữu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Giáp Ngọ:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Bắc
  • Tài Thần ở phương Ðông Nam
  • Giờ tốt: Tý, Sữu, Mão, Ngọ, Thân Dậu.

Ngày Ất Mùi:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Bắc
  • Tài Thần ở phương Ðông Nam
  • Giờ tốt: Dẩn, Mão, Tị, Thân, Hất, Hợi.

Ngày Bính Thân:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Tây
  • Giờ tốt: Tý, Sữu, Thìn, Mùi, Tuất.

Ngày Ðinh Dậu:

  • Hỷ Thần ở phương Chính Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Tây
  • Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Mậu Tuất:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Nam
  • Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày Kỷ Hợi:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Bắc
  • Tài Thần ở phương Chính Bắc
  • Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Canh Tý:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Bắc
  • Tài Thần ở phương Chính Ðông
  • Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Tân Sửu:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Tây
  • Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hơi.

Ngày Nhâm Dần:

  • Hỷ Thần ở phương Chính Nam
  • Tài Thần ở phương Tây Nam
  • Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn,  Mùi, Tuất.

Ngày Quý Mão 

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Nam
  • Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Giáp Thìn:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Bắc
  • Tài Thần ở phương Ðông Nam
  • Giơg tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày Ất Tỵ:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Bắc
  • Tài Thần ở phương Ðông Nam
  • Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Tỵ, Tuất, Hợi.

Ngày Bính Ngọ 

  • Hỷ Thần ở phương Tây Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Ðông
  • Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Ðinh Mùi:

  • Hỷ Thần ở phương Chính Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Tây
  • Giờ tốt: Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Mậu Thân 

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Bắc
  • Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Mùi, Tuất.

Ngày Kỷ Dậu:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Bắc
  • Tài Thần ở phương Chính Bắc
  • Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Canh Tuất:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Bắc
  • Tài Thần ở phương Tây Nam
  • Giờ tốt: Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày Tân Hợi:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Đông
  • Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Nhâm Tý:

  • Hỷ Thần ở phương Chính Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Ðông
  • Giờ tốt: Tý, Sữu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Quý Sửu:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Tây
  • Giờ tốt: Dẩn, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Giáp Dần:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Bắc
  • Tài Thần ở phương Ðông Nam
  • Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất.

Ngày Ất Mão:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Bắc
  • Tài Thần ở phương Ðông Nam
  • Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Bính Thìn:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Tây
  • Giờ tốt: Dẫn, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày Ðinh Tỵ:

  • Hỷ Thần ở phương Chính Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Tây
  • Giờ tốt: Sữu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Mậu Ngọ:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Nam
  • Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Kỷ Mùi:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Bắc
  • Tài Thần ở phương Chính Nam
  • Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Canh Thân:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Bắc
  • Tài Thần ở phương Tây Nam
  • Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất.

Ngày Tân Dậu:

  • Hỷ Thần ở phương Tây Nam
  • Tài Thần ở phương Tây
  • Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Nhâm Tuất:

  • Hỷ Thần ở phương Chính Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Tây
  • Giờ tốt: Dẩn, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày Quý Hợi:

  • Hỷ Thần ở phương Ðông Nam
  • Tài Thần ở phương Chính Ðông
  • Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Như vậy bạn có thể tự mình xem hướng để xuất hành mà không cần phải đến thầy Ví dụ: nếu mống Một Tết là ngày Quý Hợi, ta xem ngày Quý Hợi => xuất hành hướng Đông Nam(Hỷ Thần), hướng Đông(Tài Thần) Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Muốn biết ngày hôm nay là ngày gì ta xem lịch.

    

Thạc sĩ: VŨ ĐỨC HUYNH