Đặt tên cho con

TÊN KHÁC:

Minh Quốc(57)Kiến Quốc(48)
Ái Quốc(44)Bảo Quốc(41)
Anh Quốc(34)Trung Quốc(19)
Đình Quốc(16)Phú Quốc(15)
Thiên Quốc(14)Trấn Quốc(14)
Chấn Quốc(11)Định Quốc(9)
Việt Quốc(9)Hoàng Quốc(7)
Hữu Quốc(7)Nam Quốc(5)
Duy Quốc(5)Tấn Quốc(5)
Văn Quốc(5)Vệ Quốc(5)
Xuân Quốc(5)Hưng Quốc(4)
Huy Quốc(4)An Quốc(4)
Bảo Quốc(4)Ngọc Quốc(4)
Kim Quốc(3)Trọng Quốc(3)
Thanh Quốc(3)Thái Quốc(3)
Tiến Quốc(3)Toàn Quốc(3)
Đức Quốc(3)Bá Quốc(3)
Chiến Quốc(3)Gia Quốc(2)
Sỹ Quốc(2)Thế Quốc(2)
Vinh Quốc(2)Trường Quốc(2)
Chí Quốc(2)Ai Quốc(2)
Lập Quốc(2)Mạnh Quốc(1)
Nhật Quốc(1)Đại Quốc(1)
Tuấn Quốc(1)Thành Quốc(1)
Vương Quốc(1)Quang Quốc(1)

Tên cho con năm 2017

An Nhiên(2849)Gia Hân(2322)
Minh Anh(2049)Minh Khang(1875)
Anh Thư(1645)Anh(1576)
Nhật Minh(1507)Gia Bảo(1457)
Bảo Anh(1452)Gia Huy(1422)
Minh Khôi(1283)Minh Châu(1261)
Bảo Ngọc(1244)Khánh Linh(1228)
Bảo An(1224)Quỳnh Anh(1220)
Tuấn Kiệt(1201)Bảo Châu(1164)
Nhã Uyên(1163)Gia Hưng(1127)
Hải Đăng(1116)Ngọc Diệp(1113)
Đăng Khoa(1064)Trâm Anh(1055)
Thiên Ân(1050)Gia Linh(1038)
Kim Ngân(1030)Bảo Hân(998)
Phương Thảo(985)Phúc Lâm(966)
Tú Anh(965)Minh Nhật(948)
Quỳnh Chi(948)Tuệ Lâm(948)
Minh Quân(940)Tuệ Mẫn(906)
Thanh Trúc(890)Ngọc Hân(856)
Ngọc Anh(828)Khôi Nguyên(825)
Phúc Khang(812)Gia Khánh(810)
Khánh An(808)Phương Anh(805)
Minh Đức(802)Thiên Phúc(789)
Tùng Lâm(789)Minh Khuê(773)
Minh Thư(753)Hoàng Anh(707)

Nguyễn Ai Quốc

A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.
Chữ Nguyễn(阮)
Bộ 170 阜 phụ [4, 7] 阮
nguyễn
ruǎn, juàn, yuán
  1. (Danh) Nước Nguyễn , tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Cam Túc .
  2. (Danh) Tục gọi cháu là nguyễn. § Nguyễn Tịch , Nguyễn Hàm hai chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn , cho nên mượn dùng như chữ điệt .
  3. (Danh) Đàn Nguyễn.
  4. (Danh) Họ Nguyễn.

Chữ Ai(哀)
Bộ 30 口 khẩu [6, 9] 哀
ai
āi
  1. (Động) Thương, lân mẫn. ◇Sử Kí : Đại trượng phu bất năng tự tự, ngô ai vương tôn nhi tiến thực, khởi vọng báo hồ , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Bậc đại trượng phu không tự nuôi nổi thân mình, tôi thương cậu nên cho ăn, chứ có mong báo đáp đâu.
  2. (Động) Thương xót. ◇Nguyễn Du : Thế sự phù vân chân khả ai (Đối tửu ) Việc đời như mây nổi thật đáng thương.
  3. (Động) Buồn bã. ◎Như: bi ai buồn thảm.
  4. (Động) Thương tiếc. ◎Như: mặc ai yên lặng nhớ tiếc người đã mất.
  5. (Tính) Mất mẹ. ◎Như: ai tử con mất mẹ.

1. [哀及] ai cập 2. [哀告] ai cáo 3. [哀哭] ai khốc 4. [哀子] ai tử 5. [哀弔] ai điếu 6. [哀怨] ai oán 7. [哀悼] ai điệu 8. [哀情] ai tình 9. [哀惜] ai tích 10. [哀憐] ai liên, ai lân 11. [哀歌] ai ca 12. [哀泣] ai khấp 13. [哀詔] ai chiếu 14. [哀輓] ai vãn 15. [哀鳴] ai minh 16. [哀鴻] ai hồng 17. [孤哀子] cô ai tử 18. [悲哀] bi ai 19. [舉哀] cử ai 20. [誌哀] chí ai 21. [默哀] mặc ai
Chữ Quốc(国)
Bộ 31 囗 vi [5, 8] 国
quốc
guó
  1. Giản thể của chữ .

Chọn giới tính:NamNữ
Vì một chữ tiếng việt có nhiều nghĩa hán, bạn phải biết họ và tên bạn thuộc bộ nào trong tiếng hán, có ý nghĩa như thế nào, bạn chọn từ sự lựa chọn trên, rồi bấm vào nút LUẬN GIẢI.
Ý nghĩa tên Nguyễn Ai Quốc
B. Tính ngũ cách cho tên Nguyễn Ai Quốc

1. Thiên cách:

  • Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
  • Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguyễn(6) + 1 = 7
  • Thuộc hành Dương Kim
  • Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.

2. Nhân cách:

  • Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
  • Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguyễn(6) + Ai(9) = 15
  • Thuộc hành Dương Thổ
  • Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Số này là số pock thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dẫn đến tàn tật, suốt đời sẽ gặp vận suy

3. Địa cách:

  • Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
  • Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Ai(9) + Quốc(8) = 17
  • Thuộc hành Dương Kim
  • Quẻ này là quẻ CÁT: Số này thuận lợi tốt đẹp, có quyền lực mưu trí, chí lập thân, sẽ phá bỏ được hoạn nạn, thu được danh lợi. Nhưng cứng rắn thiếu sự bao dung, cúng quá dễ gãy, sinh chuyện thị phi nên tập mềm mỏng, phân biệt thiện ác, nơi hiểm đừng đến. Gặp việc suy nghĩ kỹ hãy làm, sẽ thành công cả danh và lợi

4. Ngoại cách:

  • Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.
  • Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Quốc(8) + 1 = 9
  • Thuộc hành Dương Thuỷ
  • Quẻ này là quẻ HUNG: Bất mãn, bất bình, trôi nổi không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thích hợp rthì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, lên nghiệp lớn

5. Tổng cách:

  • Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
  • Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Nguyễn(6) + Ai(9) + Quốc(8) = 23
  • Thuộc hành Dương Hoả
  • Quẻ này là quẻ CÁT: Số làm thủ lĩnh hiển hách, giàu có rất lớn, có thế vận xung thiên, khắc phục mọi khó khăn mà thành công. Nếu số này mà thiếu đức thì tuy có địa vị, uy quyền e cũng không giữ được lâu. Cần nên tu thân, dưỡng tánh mới giữ được địa vị. Nếu đàn bà đừng dùng số này, lý do cũng như số 21. Đàn bà mà chủ vận và các cách khác có số này thì khó tránh phòng khuêu rời rã, trướng gấm lạnh lùng
C. Mối quan hệ giữa các cách:
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thổ - Kim Quẻ này là quẻ Kiết: Thành công thuận lợi, tự mình có thể đạt được mục đích
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thổ - Kim Quẻ này là quẻ Kiết: Có khuynh hướng tiêu cực, nhưng cũng được yên ổn và phát triển
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao Thổ - Thuỷ Quẻ này là quẻ Kiết: Lo lắng chu đáo, giàu lý trí, siêng năng, có thể đạt đến thành công nhanh chóng
  • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài Kim - Thổ - Kim Quẻ này là quẻ : Bình sinh hay giúp người, có thể thuận lợi đạt được nguyện vọng, nên hạn chế sắc dục thì thân thể khoẻ mạnh không lo ngại, phúc thọ song toàn ( kiết )
Chấm điểm cho con 77,5/100 điểm tốt

Ghi Chú: - Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn xem thêmbói Việt Nam  hoặc  bói Ai Cập.

Đã có 2 người thích tên này. Nếu bạn thích bấm nút  để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của mình, để người xem bình chọn giúp cho bạn. Bạn nên nhập ý nghĩa tên của mình vào ô "Ý Nghĩa tên" rồi bấm nút này.33216

Tên yêu thích của bạn:


Quốc
Xem thêm

TIN TỨC

  • Đặt tên cho con tuổi dậu(2017) (8509)
  • ​Dân mạng tranh cãi ầm ĩ độ dài họ tên (6067)
  • Văn Khấn lễ Tất Niên (488)
  • Đừng nuôi hận thù từ những cái tên (4326)
  • Màng mề gà chữa bệnh dạ dày có thể bạn chưa biết (2091)
  • ​Công dân phải được quyền đặt tên tùy thích (3972)
  • Đặt tên cho con sinh năm 2016 (28372)
  • trang trí phòng theo phong thủy để giúp vận khí tốt hơn (4425)
  • Đặt tên cho con là phúc của cả đời (23021)
  • xem ngày cắt tóc cho bé (19548)